Cácứngdụngcủacảmứnglực

cácyêucầuvềềolườngkhôngcóivớihạnđốivớibấykỳngànhcôngnghiệphoặngdēngnào。TạIFLINTEC,SảnPHẩMCảMứNGLựCCủACHúngTônCHụCVụụADạNGCHACHINGànhcôngngiệpkhác·纳伯。

Cósáuứngdụngcảmứnglựcphổbiếnmàchúngtôicungcəp。

tạisaonênsửdụngsənphẩmflintec

Flintecđượcthànhlậptừnăm1968vàPhátTriểnKhắpththếl,đitiênphong tronglĩnhvựcsảnxuấtvàcungcəpcácgiảiphápcânvàđoləng。SảnPhẩmCủaChúngTôngVềềđộhxcvàđộđộđộậ,đđđộngđượcniềmtincủakháchhàng。

Kếthợpvớisảnhẩmchủlựclàcəmứnglực(装载电池),ưuthếvềviệccungcəpbộgáđỡ(安装硬件)vàcácthiếtbịịiệntử(电子)đikèmgiúpchúngtôiđápứngđadạngyêucầuứngdụngcủathịrường。

cảmứnglựcvlintecđượcthiếtkếếápứngđadạngcácyêucầuứngdụngtừitrọngthấpđếncao,cēngnhưcópấutrúcvậtlýphùhợphầuhếtcácyêucầuləpđặt。ChúngTôniCungấpsảnPhẩmCópkhônggỉhằliCôngGỉHàICôngHệHàKínngượượ,n,,,mửửăăăăònvàMôiTrườngđộChạiCao。

VuiLòngliênhệvớiflintecđểraođổichitiếtvớichúngtôivềyêucầulắpđặtcəmứngləccủabạn。

Cácứngdụnglắpđặtcảmứnglựcflintecđượcđịnhrõnhưsau

  • Cânthiếtbùmáymóc

    ứứụụ宝ồc,cânđườngsắt,cânsiêuthị,cânbàn,câncôngnghiệpnặnghoặcbấtkəloạicântiêuchuẩnnào。

  • cânquytrình.

    ứứ·罗格·b n n n n nh rt rt,đđbaa,cânkiểmtratatốcđộđộđộ,ều,cânxilô,cânbồnvàcânbăngtải。

  • thiếtbịytế

    cácứngdụngtiêuchuẩnbồnglựccântcảnnglựccânngbệnh,lồngbệnh,lồngệptrẻem,bơmdẫntruyən,thiếtbịnÂnghạbệnhnhnvàthiếtbətậpththểdục。

  • Phươngtiệnvậntảicôngnghiệpvànôngnghiệp

    ứngdụngbaogồmcântrựctiếptrênxetải,cânđầutrục,máygặt,xetrộnthức,xe thu gomchấtthải,xetōitippervà空中工作平台。

  • Kiểmtravàđolường

    ứứ·邓ồt t,吕克,đđ,đđ,thđ,ệị,ệệ,ệệ,ệệ,ệệ,ệệ,ệệ,côngngệu,côngnghệ触觉vàcácứngdụngkiểmtrapổnnngkhác。

  • điềukhiểntựựnghóa

    ứngdụngbaogồmbơmdầu,hệthốngnén,hệthốngkiểmsoátkho,cácthiếtbịịđntệntệnte,平板电脑,vàcácthiətbị在ấn。